Video
Facebook

55 cấu trúc V-ing cực hữu dụng

Chia động từ luôn là một vấn đề khó khăn đối với nhiều người học. 
Oxford English UK Việt Nam giới thiệu cho các bạn 55 cấu trúc V-ing cực kỳ hữu dụng trong việc học tiếng Anh
                      

1.       ADMIT DOING SOMETHING : chấp nhận đã làm gì
 
2.       AVOID DOING SOMETHING: tránh làm gì
 
3.       DELAY DOING SOMETHING: trì hoãn làm gì
 
4.       DENY DOING SOMETHING: phủ nhận làm gì
 
5.       ENJOY DOING SOMETHING: thích làm gì
 
6.       FINISH DOING SOMETHING: hoàn thành làm gì
 
7.       KEEP DOING SOMETHING: tiếp tục, duy trì làm gì
 
8.       MIND DOING SOMETHING: bận tâm làm gì
 
9.       SUGGEST DOING SOMETHING: gợi ý làm gì
 
10.   LIKE DOING SOMETHING: thích làm gì
 
11.   HATE DOING SOMETHING: ghét làm gì
 
12.   LOVE DOING SOMETHING: thích làm gì
 
13.   CAN’T BEAR DOING SOMETHING: không thể chịu được làm gì
 
14.   CAN’T STAND DOING SOMETHING : không thể chịu được làm gì
 
15.   CAN’T HELP DOING SOMETHING : không thể tránh được làm gì
 
16.   LOOK FORWARD DOING SOMETHING: trông mong làm gì
 
17.   ACCUSE SOMEBODY OF DOING SOMETHING: buộc tội ai làm gì
 
18.   INSIST SOMEBODY ON DOING SOMETHING: nài nỉ ai làm gì
 
19.   REMIND SOMEBODY OF DOING SOMETHING: gợi nhớ làm gì
 
20.   BE AFRAID OF DOING SOMETHING: sợ làm gì
 
21.   BE AMAZED AT DOING SOMETHING: ngạc nhiên làm gì
 
22.   BE ANGRY ABOU/ OF DOING SOMETHING : giận/ bực mình làm gì
 
23.   BE GOOD/ BAD AT DOING SOMETHING : giỏi/ kém làm gì
 
24.   BE BORED WITH DOING SOMETHING: buồn chán làm gì
 
25.   BE DEPENENT ON DOING SOMETHING : phụ thuộc
 
26.   THINK OF DOING SOMETHING : nhớ về cái gì đó
 
27.   THANK OF DOING SOMETHING : nhờ vào cái gì, vào ai gì đó
 
28.   THANK TO DOING SOMETHING : cảm ơn ai vì đã làm gì
 
29.   APOLOZISE FOR DOING SOMETHING : xin lỗi ai vì cái gì đó
 
30.   COMFRESS TO DOING SOMETHING: thú nhận làm gì
 
31.   COMGRATULATE SOMEBODY ON DOING SOMETHING: chúc mừng ai vì điều gì đó
 
32.   BE FROND OF DOING SOMETHING: thích làm gì
 
33.   BE GRATEFUL TO SOMEBODY FOR DOING SOMETHING: biết ơn ai vì đã làm gì
 
34.   BE USED TO DOING SOMETHING : đã quen làm gì
 
35.   WARN SOMEBODY ABOUT DOING SOMETHING: cảnh báo ai việc gì hoặc làm gì
 
36.   WARN SOMEBODY AGAINST DOING SOMETHING: cảnh báo ai không được làm gì
 
37.   DREAM OF DOING SOMETHING: giấc mơ về việc gì, về ai,về làm
 
38.   PREVENT FROM DOING SOMETHING: ngăn cản làm gì
 
39.   ALLOW DOING SOMETHING: cho phép làm gì
 
40.   CONSIDER DOING SOMETHING: xem xét đến khả năng làm gì
 
41.   DISKILE DOING SOMETHING: không thích làm gì
 
42.   DREAD DOING SOMETHING: sợ phải làm gì
 
43.   ENDURE DOING SOMETHING: chịu đựng phải làm gì
 
44.   GIVE UP = QUIT DOING SOMETHING: từ bỏ làm gì đó
 
45.   GO ON DOING SOMETHING: tiếp tục làm gì đó
 
46.   IMAGINE DOING SOMETHING:  tưởng tượng làm gì
 
47.   INVOVLE DOING SOMETHING: đòi hỏi phải làm gì đó
 
48.   MISS DOING SOMETHING: suýt đã làm gì
 
49.   POSTPONE DOING SOMETHING: trì hoãn làm gì
 
50.   REMEMBER DOING SOMETHING: nhớ đã làm gì
 
51.   PRACTICE DOING SOMETHING : thực tập, thực hành làm gì
 
52.   RESENT DOING SOMETHING: ghét làm gì đó
 
53.   RISK DOING SOMETHING: có nguy cơ bị làm gì đó
 
54.   SPEND TIME DOING SOMETHING: bỏ (thời gian) làm gì đó
 
55.   BEGIN DOING SOMETHING: bắt đầu làm gì đó