Video
Facebook

Các cụm từ về chủ đề ‘Tắc nghẽn giao thông’ hay và đắt giá nhất (có ví dụ minh họa)

Tắc nghẽn giao thông hay Traffic congestion là một trong những chủ đề đồng thời cũng là vấn đề đau đầu chưa giải quyết được ở các trung tâm kinh tế của các nước trên thế giới trong đó có Việt Nam. 

Do đó đây là chủ đề rất dễ xuất hiện trong các bài thi tiếng anh nói chung và thi IELTS nói riêng. Oxford xin cung cấp cho các bạn những cụm từ về chủ đề "TẮC NGHẼN GIAO THÔNG" đắt giá nhất, giúp các bạn bỏ túi được nhiều từ vựng hay liên quan đến vấn đề này. 


1. Traffic congestion: Tắc nghẽn giao thông

2. Bumper to bumper: kẹt xe nối tiếp nhau
Ex: If traffic is bumper to bumper, the vehicles are so close to one another that they are almost touching and are moving very slowly.

3. (to) pull vehicles over: chặn các phương tiện giao thông
Ex: According to the new regulations, traffic police will be authorized to pull vehicles over in the following circumstances:

4. Grappling with bad traffic: vật lộn với tình trạng giao thông xấu
Ex: Grappling with bad traffic, Hanoi wants to limit number of motorcycles

5. (to) help ease traffic: giúp lưu thông dễ dàng
Ex: Panama City Beach leaders say they are creating a new road they believe can help reduce traffic flow in the area.

 

Traffic congestion (Tắc nghẽn giao thông) là chủ đề nóng tại Hà Nội

6. (to) stop buses overloading passengers: ngăn chặn xe khách chở quá tải
Ex: Authorities will inspect operations at coach terminals and transport enterprises during the long holiday to stop buses overloading passengers and inflating prices.

7. (to) transgress pavements and roadsides: lấn chiếm lề đường và vỉa hè
Ex: Penalty level for those transgressing pavements and roadsides is only VND2-3 million, a trifle against average income of households with street-front houses

 
8. (to) enter congestion-prone spots: không đi vào điểm tắt nghẽn thường gặp
Ex: In another proposal, the chief of the city's traffic police division, said some routes can be changed to make sure buses do not enter congestion-prone spots.

9. (to) pose risks to traffic safety: gây ra những rủi ro về an toàn giao thông
Ex: Local police on Tuesday launched a campaign to crack down on these old motorbikes that they say can pose risks to traffic safety.

10. to) raise traffic safety awareness: nâng cao nhận thức về an toàn giao thông
Ex: Partnered with the Brain Injury Alliance of NJ to raise traffic safety awareness in teens by sponsoring the U Got Brains School Champions Program for the last three years since 2012.