Video
Facebook

Từ vựng về làm đẹp cho các chị em

Ổ vô số từ mới hay ho chuyên ngành "làm đẹp" của chị em đây rồi nhé ^^


1.Từ vựng về trang điểm mặt
Foundation /faʊndeɪ.ʃən/ : kem nền
Moisturizer /mɔɪs.tʃ ə r.aɪ.zə r /: kem dưỡng ẩm
Face mask /feɪs mɑsk/ : mặt nạ
Blusher /blʌʃ.ər/ : má hồng
Concealer /kənsilə r /: kem che khuyết điểm
Powder /paʊ.də r /: phấn nền

2.Từ vựng trang điểm môi
Lip gloss /lɪp glɒs/ : Son dưỡng môi
Lip stick /lɪp stɪk/: Thỏi son
Lip liner pencil /lɪp laɪ.nə r pent .səl/ : Bút kẻ môi
Lip brush /lɪp brʌʃ/: Chổi đánh môi

                         

3.Từ vựng trang điểm mắt
Eye shadow /aɪ ʃæd.əʊ/: phấn mắt
Eyeliner /aɪlaɪ.nə r /: kẻ mắt
Mascara /mæskɑ.rə/ : chuốt mi
Fake eyelash /feɪk aɪ.læʃ/ : lông mi giả
Eyebrow pencil /aɪ.braʊ pent .səl/ : bút kẻ lông mày
Makeup Brush /meɪk.ʌp brʌʃ/ : Chổi trang điểm
Eyelash curler /aɪ.læʃ kɜ.lə r /: kẹp lông mi
Eyebrow brush /aɪ.braʊ brʌʃ/: chổi chải lông mày

4.Từ vựng dụng cụ làm tóc
Comb /kəʊm/: lược nhỏ (1 hàng)
Brush /brʌʃ/: lược to, tròn
Hair ties /heə r taɪz/ : Chun buộc tóc
Hair clips /heə r klɪp/ : cặp tóc
Hair dryer /heə r draɪ.ə r /: máy sấy tóc
Curling iron /kɜ.lɪŋ aɪən/ : máy làm xoăn
Hair straightener /heər streɪ.tən.ə r/: máy là tóc (làm tóc thẳng)
Hair spray /heər spreɪ/: gôm xịt tóc
Nail file /neɪl faɪl/ : dũa móng
Nail polish /neɪl pɒl.ɪʃ/: sơn móng tay

Chúc các bạn học tốt!