Video
Facebook

Danh sách các trường đại học tại Anh Oxford làm đại điện

Thông tin các trường Đại học tại Anh mà trung tâm Oxford English UK Vietnam làm đại diện tư vấn. Mời các bạn tham khảo.
Với mỗi trường thì ngoài việc nộp hồ sơ trực tiếp theo chương trình đại học hay cao học thì sẽ có những chương trình học thuật được thiết kế dành riêng cho sinh viên quốc tế có mong muốn theo học được liệt kê ở bảng dưới đây:
TÊN TRƯỜNG CHƯƠNG TRÌNH HỌC DỰ BỊ HỌC PHÍ (£)
University of East Anglia
  • Dự bị đại học
  • Kinh doanh, kinh tế học, xã hội và nhân văn
  • Nhăn văn và luật học
  • Toán  học và khoa học thống kê bảo hiểm
  • Khoa học
17.495 – 22.745
  • Chứng chỉ A Newton
  • Kinh doanh, Kinh tế học và Khoa học thống kê bảo hiểm
  • Kỹ thuật và toán học
  • Khoa học và Y học
  •  
15.800 – 23.700
  • Chương trình 1 năm quốc tế
  • Quan trị kinh doanh và kinh tế học
  • Tâm lý học
17.495 – 22.245
  • Dự bị thạc sĩ
  • Kinh doanh và kinh tế học
  • Khoa học xã hội
17.495 – 22.245
  • Dự bị thạc sĩ với tiếng Anh Pre - sessional
1.640 – 6.080
  • Tiếng Anh học thuật
4.750
  • Tiếng Anh pre - sessional
1.640 – 6.080
University of Exeter
  • Dự bị đại học
  • Tài chính, kế toán và quản trị (6 tháng)
  • Y sinh, khoa học đời sống và môi trường
  • Kinh tế học, tài chính và quản  trị
  • Kỹ thuật học, tài chính và quản trị
  • Nhân văn, Luật học, khoa học xã hội
  • Toán ứng dụng với kinh tế, Tài chính và Quản trị
15.995 – 23.245
  • Chương trình 1 năm quốc tế
  • Tài chính và kế toán
  • Kỹ sư
  • Kinh tế học Quản trị kinh doanh
  • Tâm lý học
18.495
  • Dự bị thạc sĩ
  • Tài chinh
  • Quản trị
18.495 – 23.245
  • Tiếng Anh học thuật
4.750
  • Tiếng Anh Pre – sessional
2.885 – 4.750
Newcastle University
  • Dự bị đại học
  • Kiến trúc
  • Khoa học Y sinh và sinh học
  • Quản trị kinh doanh
  • Khoa học xã hội và nhân văn
  • Khoa học và kỹ thuật vật lý
17.995 – 23.245
  • Chương trình 1 năm quốc tế
  • Kiến trúc
  • Kinh doanh
17.995 – 23.245
  • Dự bị thạc sĩ
  • Kiến trúc
  • Kinh doanh và nhân văn
4.750
  • Các khóa học tiếng Anh
  • Tiếng Anh học thuật
Tiếng Anh Pre - sessional
2.850 – 4.750
Newcastle University London
  • Dự bị đại học
  • KInh doanh
14.995 – 19.295
  • Chương trình 1 năm quốc tế
  • Kinh doanh
14.995 – 19.295
  • Dự bị thạc sĩ
  • Kinh doanh
 
  • Cử nhân (danh dự)
  • Kế toán và Tài chính
  • Quản trị kinh doanh quốc tế
  • Quản trị và marketing quốc tế
13.980
  • Chương trình thạc sĩ
  • Tài chính ngân hàng
  • Quản trị kinh doanh quốc tế
  • Marketing quốc tế
18.975
  • Tiếng Anh học thuật
4.300
  • Tiếng Anh Pre – sessional
1.725 – 2.500
The University of Manchester
  • Dự bị đại học
  • Khoa học sinh học
  • Khoa học và Kỹ thuật
  • Khoa học Xã hội và nhân văn
  • Dược
  • Tâm lý học
16.495 – 20.945
  • Các khóa học tiếng Anh
  • Tiếng Anh học thuật cho sinh viên chương trình dự bị
4.450
Manchester Metropolitan University
  • Dự bị đại học
  • Thiết kế và Mỹ thuật
  • Kinh doan và nhân văn
  • Khoa học và kỹ thuật
14.495 – 18.945
  • Chương trình 1 năm quốc tế
  • Tài chính và kế toán
  • Quản trị kinh doanh
 
  • Dự bị thạc sĩ
  • Kinh doanh và kinh tế học
  • Khoa học xã hội
14.495 – 18.945
  • Các khóa học tiếng Anh
  • Tiếng Anh học thuật
Tiếng Anh Pre – sessional
4.450
Glasgow Caledonian University
 
  • Dự bị đại học
  • Kinh doanh và quản trị
  • Kinh doanh quốc tế, marketing thời trang và Quản lý rủi ro
  • Tin học, kỹ thuật và Môi trường xây dựng
  • Khoa học
12.495 – 21.395
  • Chương trình năm 1 quốc tế
  • Kinh doan và quản trị
  • Kinh doanh quốc tế, Marketing thời trang và Quản trị rủi ro
  • Tin học, Kỹ thuật và Môi trường xây dựng
12.495 – 21.395
  • Dự bị thạc sĩ
  • Kinh doanh và Quản trị
  • Kinh doanh quốc tế, Marketing thời trang và quản lí rủi ro
  • Tin học, Kỹ thuật và Môi trường xây dựng
  • Kỹ thuật dầu khí
8.330 - 12.495
  • Dự bị thạc sĩ với tiếng Anh pre-sessional
  • Kinh doanh và Quản trị
  • Kinh doanh quốc tế, Marketing thời trang và quản lí rủi ro
  • Tin học, Kỹ thuật và Môi trường xây dựng
  • Kỹ thuật dầu khí
16.495 – 18.470
  • Tiếng Anh học thuật
  • Tất cả các nhóm ngành
3.450
  • Tiếng Anh Professional
  • Tất cả các nhóm ngành
2.400 – 5.975
Queen’s University Belfast
  • Dự bị đại học
  • Kiến trúc
  • Kinh doanh, Khoa học xã hội và Nhân văn
  • Khoa học & kỹ thuật
15.495 – 24.595
  • Chương trình năm 1 quốc tế
  • Kinh doan và quản trị
  • Kinh doanh quốc tế, Marketing thời trang và Quản trị rủi ro
  • Tin học, Kỹ thuật và Môi trường xây dựng
15.495 – 24.095
  • Dự bị thạc sĩ
  • Kinh doanh và Quản trị
  • Kinh doanh quốc tế, Marketing thời trang và quản lí rủi ro
  • Tin học, Kỹ thuật và Môi trường xây dựng
  • Kỹ thuật dầu khí
15.495
  • Dự bị thạc sĩ với tiếng Anh pre-sessional
  • Kinh doanh và Quản trị
  • Kinh doanh quốc tế, Marketing thời trang và quản lí rủi ro
  • Tin học, Kỹ thuật và Môi trường xây dựng
Kỹ thuật dầu khí
19.795 – 19.995
  • Tiếng Anh học thuật
  • Tất cả các nhóm ngành
4.450
  • Tiếng Anh Professional
  • Tất cả các nhóm ngành
1.380 – 3.450
University of London
  • Dự bị đại học
  • Kinh doanh, Khoa học, Xã hội và Nhân văn
  • Kỹ thuật, khoa học máy tính và toán học
  • Âm nhạc
15.495 – 21.795
  • Chứng chỉ A Newton
  • Kinh doanh, kinh tế, luật và khoa học xã hội
  • Báo chí
  • Khoa học và kĩ thuật
15.495
  • Tiếng Anh học thuật
4.300
  • Tiếng Anh Pre - sessional
1.545 – 4.945
ST. George’s, University of London Dự bị đại học
Khoa học y khoa, y sinh và y tế
 
18.540
Y khoa quốc tế ( cử nhân khoa học/ cử nhân y khoa)
Y khoa
31.690
Khoa học Y sinh (quốc tế), cử nhân (danh dự)
Y sinh
14.730
Dự bị thạc sĩ Y khoa
Y khoa
36.340
University of Gloucesterhire Dự bị đại học
Hội họa, thiết kế và truyền thông
Kinh doanh, du lịch và khách sạn
7.500 – 15.945
Chương trình năm 1 quốc tế
Kế toán và tài chính
Hội họa, thiết kế và truyền thông
Kinh doanh và quản trị
Du lịch, khách sạn và sự kiện
12.495 – 15.945
Kết hợp chương trình dự bị và đại học năm 1
Kế toán và tài chính
Hội họa, thiết kế và truyền thông
Kinh doanh và quản trị
Du lịch, khách sạn và sự kiện
14.250 – 17.700
Bằng Top-up
Kinh doanh quốc tế BA (bằng danh dự)
12.495
Dự bị thạc sĩ
Hội họa, thiết kế và truyền thông
Quản trị kinh doanh
15.845 – 15.945
Dự bị thạc sĩ với tiếng Anh Pre – sessional
Hội họa, thiết kế và truyền thông
Quản trị kinh  doanh
 
3.450
Tiếng Anh học thuật 3.195 – 3.450
Tiếng Anh Pre - sessional 1890- 232
University of Stirling
  • Dự bị đại học
  • Kinh doanh, tài chính, kinh tế học và marketing
  • Truyền thông, khoa học xã hội và nhân văn
  • Khoa học, thể thao, máy tính và toán  học
14.495 – 15.495
  • Chương trình  năm 1 quốc tế
  • Kinh doanh, tài chính, kinh tế học và marketing
  • Truyền thông, khoa học xã hội và nhân văn
  • Khoa học, Thể thao, máy tính và toán học
14.495 – 15.495
  • Chương trình  năm 1 quốc tế với tiếng Anh Pre-sessional
  • Kinh doanh, tài chính, marketing và nhân văn
18.795
  • Chương trình 2 năm quốc tế
  • Kinh doanh, tài chính, marketing và nhân văn
 
14.495
 
  • Chương trình 2 năm quốc tế với tiếng Anh Pre - seasonal
  • Kinh doanh, tài chính, marketing và nhân văn
18.795
  • Dự bị thạc sĩ
  • Kinh doanh, tài chính và thể thao
  • Truyền thông, khoa học xã hội và nhân văn
  • Khoa học và máy tính
4.300
  • Dự bị Thạc sĩ với tiếng Anh pre – seasonal
  • Kinh doanh, tài chính và thể thao
  • Truyền thông, khoa học, xã hội và nhân văn
  • Khoa học và máy tính
1.450 – 5.050
  • Tiếng Anh học thuật
 
  • Tiếng Anh Pre - seasonal
 

(*) Lưu ý mức chi phí trên có thể thay đổi tùy vào thời điểm nhập học, chưa bao gồm chi phí ăn ở.
Mời bạn  đăng ký tại đây hoặc liên hệ trực tiếp để được tư vấn các thông tin, thủ tục cần thiết.
Trung tâm Oxford English UK Vietnam
83, Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 024 3856 3886/7- Hotline: 024 2211 2691